不错 (búcuò, Hán Việt: bất thác) nghĩa là khá tốt. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 5 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 不错
这件衣服还不错。
zhè jiàn yī fu hái bú cuò。
Chiếc áo này cũng khá được.
还不错,颜色也很好看。
hái bú cuò, yán sè yě hěn hǎo kàn。
Cũng khá được, màu cũng đẹp.
我们这儿的鱼非常不错。
wǒ men zhè ér de yú fēi cháng bú cuò。
Món cá ở đây rất ngon ạ.
对!你的汉语还不错。
duì! nǐ de hàn yǔ hái bú cuò。
Đúng rồi! Tiếng Trung của em khá đấy.
下个月北京天气不错,晴天很多。
xià gè yuè běi jīng tiān qì bú cuò, qíng tiān hěn duō。
Tháng sau thời tiết Bắc Kinh đẹp, nhiều ngày nắng lắm.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được差不多chàbuduōgần