Tâm HSK

笑

xiào
tiếu
cười

笑 (xiào, Hán Việt: tiếu) nghĩa là cười. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 13 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 笑

是啊!你笑什么?
shì a! nǐ xiào shén me?
Đúng rồi! Em cười gì thế?
李月,门外笑着的那个女孩子是谁?
lǐ yuè, mén wài xiào zhe de nà ge nǚ hái zi shì shuí?
Lý Nguyệt, cô gái đang cười ngoài cửa kia là ai vậy?
孩子看了看那张纸,笑着说:“往右走,到路口再往右走。”
hái zi kàn le kàn nà zhāng zhǐ, xiào zhe shuō:“ wǎng yòu zǒu, dào lù kǒu zài wǎng yòu zǒu。”
Đứa trẻ nhìn tờ giấy, cười và nói: “Chị rẽ phải, đến ngã tư lại rẽ phải.”
孩子笑着说:“你看,宾馆就在你后面!”
hái zi xiào zhe shuō:“ nǐ kàn, bīn guǎn jiù zài nǐ hòu miàn!”
Đứa trẻ cười nói: “Chị nhìn kìa, khách sạn ở ngay sau lưng chị!”
妹妹笑着说:“姐姐,你往后面看看。”
mèi mei xiào zhe shuō:“ jiě jie, nǐ wǎng hòu miàn kàn kàn。”
Em gái cười nói: “Chị ơi, chị nhìn ra phía sau xem.”

Cụm từ thường gặp có 笑

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

笑 tiếu · 20 từ