欢声笑语 (huānshēngxiàoyǔ, Hán Việt: hoan thanh tiếu ngữ) nghĩa là tiếng cười vui vẻ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
欢 hoan · 12 từ
欢迎huānyíngchào mừng喜欢xǐhuanthích欢乐huānlèsự vui vẻ狂欢kuánghuāntiệc tùng欢呼huānhūcổ vũ cho欢快huānkuàivui vẻ và nhẹ nhàng狂欢节kuánghuānjiélễ hội hóa trang欢聚huānjùtụ họp giao lưu
声 thanh · 26 từ
声音shēngyīngiọng歌声gēshēnggiọng hát掌声zhǎngshēngtràng vỗ tay响声xiǎngshēngtiếng ồn噪声zàoshēngtiếng ồn相声xiàngshengđối thoại hài声调shēngdiàothanh điệu声明shēngmíngphát biểu
笑 tiếu · 20 từ
开玩笑kāiwánxiàođùa giỡn笑话xiàohuatrò đùa好笑hǎoxiàobuồn cười微笑wēixiàocười笑容xiàoróngnụ cười嘲笑cháoxiàochế nhạo可笑kěxiàobuồn cười笑声xiàoshēngtiếng cười