舵手 (duòshǒu, Hán Việt: đà thủ) nghĩa là người cầm lái. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
舵手 (duòshǒu, Hán Việt: đà thủ) nghĩa là người cầm lái. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.