狂欢 (kuánghuān, Hán Việt: cuồng hoan) nghĩa là tiệc tùng; nhậu nhẹt; vui nhộn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 狂欢
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
狂欢 (kuánghuān, Hán Việt: cuồng hoan) nghĩa là tiệc tùng; nhậu nhẹt; vui nhộn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.