Tâm HSK

联欢

liánhuān
liên hoan
có buổi họp mặt; tổ chức liên hoan; bữa tiệc

联欢 (liánhuān, Hán Việt: liên hoan) nghĩa là có buổi họp mặt; tổ chức liên hoan; bữa tiệc. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

联 liên · 14 từ

欢 hoan · 12 từ