联欢 (liánhuān, Hán Việt: liên hoan) nghĩa là có buổi họp mặt; tổ chức liên hoan; bữa tiệc. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
联 liên · 14 từ
联系liánxìkết nối互联网hùliánwǎngInternet联合liánhékết hợp关联guānliáncó liên quan联想liánxiǎngliên tưởng联网liánwǎngkết nối mạng联合国liánhéguóLiên Hợp Quốc联盟liánméngliên minh