Tâm HSK

化险为夷

huàxiǎnwéiyí
hóa hiểm vi di
biến nguy thành an (thành ngữ); tránh được tai họa

化险为夷 (huàxiǎnwéiyí, Hán Việt: hóa hiểm vi di) nghĩa là biến nguy thành an (thành ngữ); tránh được tai họa. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

化 hóa · 35 từ

险 hiểm · 9 từ

为 vi · 37 từ