艰险 (jiānxiǎn, Hán Việt: gian hiểm) nghĩa là khó khăn và nguy hiểm; gian nan và hiểm nguy. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
艰 gian · 6 từ
艰苦jiānkǔkhó khăn艰难jiānnánkhó khăn艰辛jiānxīngian khổ艰巨jiānjùkhó khăn gian khổ艰苦奋斗jiānkǔfèndòuphấn đấu gian khổ