久仰
jiǔyǎng
cửu ngưỡng
kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn.
久仰 (jiǔyǎng, Hán Việt: cửu ngưỡng) nghĩa là kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn.. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
久 cửu · 12 từ
不久bùjiǔkhông lâu好久hǎojiǔmột khoảng thời gian khá lâu长久chángjiǔthời gian dài悠久yōujiǔlâu đời持久chíjiǔkéo dài多久duōjiǔbao lâu?永久yǒngjiǔvĩnh cửu前不久qiánbùjiǔcách đây không lâu