Tâm HSK

久仰

jiǔyǎng
cửu ngưỡng
kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn.

久仰 (jiǔyǎng, Hán Việt: cửu ngưỡng) nghĩa là kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn.. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

久 cửu · 12 từ

仰 ngưỡng · 5 từ