持久 (chíjiǔ, Hán Việt: trì cửu) nghĩa là kéo dài; bền bỉ; kiên trì. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
持 trì · 14 từ
坚持jiānchíkiên trì支持zhīchítán thành保持bǎochígiữ持续chíxùtiếp tục维持wéichígiữ主持zhǔchíphụ trách持有chíyǒunắm giữ主持人zhǔchírénngười dẫn chương trình truyền hìn…