Tâm HSK

主持人

zhǔchírén
chủ trì nhân
người dẫn chương trình truyền hình hoặc radio; dẫn chương trình; người dẫn

主持人 (zhǔchírén, Hán Việt: chủ trì nhân) nghĩa là người dẫn chương trình truyền hình hoặc radio; dẫn chương trình; người dẫn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

主 chủ · 45 từ

持 trì · 14 từ

人 nhân · 142 từ