Tâm HSK

久违

jiǔwéi
cửu vi
(không làm gì) đã lâu; lâu rồi không gặp

久违 (jiǔwéi, Hán Việt: cửu vi) nghĩa là (không làm gì) đã lâu; lâu rồi không gặp. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

久 cửu · 12 từ

违 vi · 7 từ