称作 (chēngzuò, Hán Việt: xưng tác) nghĩa là được gọi là; được biết đến như. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
称 xưng · 14 từ
称为chēngwéiđược gọi là名称míngchēngtên称赞chēngzànkhen ngợi称呼chēnghugọi称号chēnghàotên对称duìchènđối xứng声称shēngchēngtuyên bố自称zìchēngtự xưng