Tâm HSK

称为

chēngwéi
xưng vi
được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."

称为 (chēngwéi, Hán Việt: xưng vi) nghĩa là được gọi là; được biết đến như; gọi là "...". Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

称 xưng · 14 từ

为 vi · 37 từ