称赞 (chēngzàn, Hán Việt: xưng tán) nghĩa là khen ngợi; tán dương; tán thưởng. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
称 xưng · 14 từ
称为chēngwéiđược gọi là名称míngchēngtên称呼chēnghugọi称号chēnghàotên称作chēngzuòđược gọi là对称duìchènđối xứng声称shēngchēngtuyên bố自称zìchēngtự xưng