Tâm HSK

称赞

chēngzàn
xưng tán
khen ngợi; tán dương; tán thưởng

称赞 (chēngzàn, Hán Việt: xưng tán) nghĩa là khen ngợi; tán dương; tán thưởng. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

称 xưng · 14 từ

赞 tán · 11 từ