赞同 (zàntóng, Hán Việt: tán đồng) nghĩa là tán thành; ủng hộ; bỏ phiếu tán thành. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
赞 tán · 11 từ
赞成zànchéngtán thành称赞chēngzànkhen ngợi赞赏zànshǎngngưỡng mộ赞助zànzhùhỗ trợ赞美zànměingưỡng mộ赞扬zànyángkhen ngợi赞叹zàntànthán phục khen ngợi赞许zànxǔkhen ngợi