赞成 (zànchéng, Hán Việt: tán thành) nghĩa là tán thành; ủng hộ; (văn học) giúp đỡ. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
赞 tán · 11 từ
称赞chēngzànkhen ngợi赞同zàntóngtán thành赞赏zànshǎngngưỡng mộ赞助zànzhùhỗ trợ赞美zànměingưỡng mộ赞扬zànyángkhen ngợi赞叹zàntànthán phục khen ngợi赞许zànxǔkhen ngợi