电动 (diàndòng, Hán Việt: điện động) nghĩa là chạy bằng điện; (Đài Loan) trò chơi điện tử. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 电动
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
电 điện · 41 từ
电话diànhuàđiện thoại电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim电影diànyǐngphim电视diànshìtruyền hình电脑diànnǎomáy tính打电话dǎdiànhuàgọi điện thoại电梯diàntīthang máy电视剧diànshìjùphim truyền hình