Tâm HSK

电动

diàndòng
điện động
chạy bằng điện; (Đài Loan) trò chơi điện tử

电动 (diàndòng, Hán Việt: điện động) nghĩa là chạy bằng điện; (Đài Loan) trò chơi điện tử. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 电动

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

电 điện · 41 từ

动 động · 77 từ