电影 (diànyǐng, Hán Việt: điện ảnh) nghĩa là phim; điện ảnh. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 11 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 电影
明天晚上我们一起去看电影,好吗?
míng tiān wǎn shàng wǒ men yì qǐ qù kàn diàn yǐng, hǎo ma?
Tối mai mình cùng đi xem phim được không?
我看过这个电影。
wǒ kàn guò zhè ge diàn yǐng。
Tôi từng xem bộ phim này.
这个电影我看过三次。
zhè ge diàn yǐng wǒ kàn guò sān cì。
Bộ phim này tôi xem ba lần rồi.
你看过这个电影吗?
nǐ kàn guò zhè ge diàn yǐng ma?
Bạn xem bộ phim này chưa?
明天我们去看电影。
míng tiān wǒ men qù kàn diàn yǐng。
Ngày mai chúng ta đi xem phim.
Cụm từ thường gặp có 电影
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
电 điện · 41 từ
电话diànhuàđiện thoại电视diànshìtruyền hình电脑diànnǎomáy tính打电话dǎdiànhuàgọi điện thoại电梯diàntīthang máy电视剧diànshìjùphim truyền hình电动车diàndòngchēxe điện电视台diànshìtáiđài truyền hình