Tâm HSK

摄影师

shèyǐngshī
nhiếp ảnh sư
nhiếp ảnh gia; nhà quay phim; thợ quay phim

摄影师 (shèyǐngshī, Hán Việt: nhiếp ảnh sư) nghĩa là nhiếp ảnh gia; nhà quay phim; thợ quay phim. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

摄 nhiếp · 7 từ

影 ảnh · 18 từ

师 sư · 16 từ