拍摄 (pāishè, Hán Việt: phách nhiếp) nghĩa là chụp (ảnh); quay (phim). Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
拍摄 (pāishè, Hán Việt: phách nhiếp) nghĩa là chụp (ảnh); quay (phim). Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.