摄取 (shèqǔ, Hán Việt: nhiếp thủ) nghĩa là hấp thụ (chất dinh dưỡng, v.v.); đồng hóa; lượng tiếp nhận. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
摄 nhiếp · 7 từ
摄氏度shèshìdù°C拍摄pāishèchụp摄影shèyǐngchụp ảnh摄像shèxiàngquay video摄影师shèyǐngshīnhiếp ảnh gia摄像机shèxiàngjīmáy quay video