Tâm HSK

预兆

yùzhào
dự triệu
điềm; báo hiệu (của điều gì đó chưa xảy ra); dấu hiệu trước

预兆 (yùzhào, Hán Việt: dự triệu) nghĩa là điềm; báo hiệu (của điều gì đó chưa xảy ra); dấu hiệu trước. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

预 dự · 22 từ

兆 triệu · 2 từ