Tâm HSK

预计

yùjì
dự kế
dự báo; dự đoán; ước tính

预计 (yùjì, Hán Việt: dự kế) nghĩa là dự báo; dự đoán; ước tính. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

预 dự · 22 từ

计 kế · 20 từ