Tâm HSK

集体

jítǐ
tập thể
tập thể (quyết định); nỗ lực chung; một nhóm

集体 (jítǐ, Hán Việt: tập thể) nghĩa là tập thể (quyết định); nỗ lực chung; một nhóm. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

集 tập · 19 từ

体 thể · 51 từ