录取
lùqǔ
lục thủ
chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào; nhận vào (một sinh…
录取 (lùqǔ, Hán Việt: lục thủ) nghĩa là chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào; nhận vào (một sinh…. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
录 lục · 11 từ
记录jìlùghi chép录音lùyīnghi âm登录dēnglùđăng ký纪录片jìlùpiànphim tài liệu录像lùxiàngquay video目录mùlùmục lục录制lùzhìghi âm hoặc ghi hình备忘录bèiwànglùbản ghi nhớ