Tâm HSK

摄影

shèyǐng
nhiếp ảnh
chụp ảnh; nhiếp ảnh; quay phim

摄影 (shèyǐng, Hán Việt: nhiếp ảnh) nghĩa là chụp ảnh; nhiếp ảnh; quay phim. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 摄影

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

摄 nhiếp · 7 từ

影 ảnh · 18 từ