Tâm HSK

折射

zhéshè
chiết xạ
khúc xạ; hiện tượng khúc xạ; phản ánh (nghĩa bóng: thể hiện bản chất)

折射 (zhéshè, Hán Việt: chiết xạ) nghĩa là khúc xạ; hiện tượng khúc xạ; phản ánh (nghĩa bóng: thể hiện bản chất). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

折 chiết · 15 từ

射 xạ · 8 từ