折扣 (zhékòu, Hán Việt: chiết khấu) nghĩa là chiết khấu. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
折 chiết · 15 từ
打折dǎzhégiảm giá挫折cuòzhéthất bại折磨zhémóhành hạ骨折gǔzhébị gãy xương折腾zhētengtrằn trọc曲折qūzhéquanh co折叠zhédiégấp转折zhuǎnzhéchuyển biến trong xu hướng sự việc