Tâm HSK

骨折

gǔzhé
cốt chiết
bị gãy xương; (xương) gãy; gãy xương

骨折 (gǔzhé, Hán Việt: cốt chiết) nghĩa là bị gãy xương; (xương) gãy; gãy xương. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

骨 cốt · 5 từ

折 chiết · 15 từ