骨干 (gǔgàn, Hán Việt: cốt kiền) nghĩa là đoạn giữa của xương dài; nghĩa bóng: xương sống. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
骨干 (gǔgàn, Hán Việt: cốt kiền) nghĩa là đoạn giữa của xương dài; nghĩa bóng: xương sống. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.