荣获 (rónghuò, Hán Việt: vinh hoạch) nghĩa là được vinh danh với. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
荣 vinh · 7 từ
繁荣fánróngthịnh vượng荣誉róngyùvinh dự光荣guāngróngvinh dự và vinh quang荣幸róngxìngvinh dự虚荣xūróngthói phù phiếm欣欣向荣xīnxīnxiàngrónghưng thịnh