获胜 (huòshèng, Hán Việt: hoạch thắng) nghĩa là chiến thắng; thắng; đánh bại. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
获 hoạch · 9 từ
获得huòdéđạt được获取huòqǔgiành được获奖huòjiǎnggiành được giải thưởng收获shōuhuòthu hoạch获悉huòxībiết được gì đó荣获rónghuòđược vinh danh với俘获fúhuòbắt giữ查获cháhuòtheo dõi và thu giữ