胜负 (shèngfù, Hán Việt: thắng phụ) nghĩa là thắng hoặc bại; kết quả của một trận đấu. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
胜 thắng · 10 từ
胜利shènglìchiến thắng战胜zhànshèngchiến thắng名胜míngshèngnơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di…获胜huòshèngchiến thắng取胜qǔshènggiành chiến thắng胜任shèngrènđủ khả năng引人入胜yǐnrénrùshènglàm say mê胜出shèngchūgiành chiến thắng