Tâm HSK

负责

fùzé
phụ trách
chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm

负责 (fùzé, Hán Việt: phụ trách) nghĩa là chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 负责

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

负 phụ · 13 từ

责 trách · 10 từ