素 (sù, Hán Việt: tố) nghĩa là tơ sống; trắng; đơn giản, không trang trí. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 素
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
素 (sù, Hán Việt: tố) nghĩa là tơ sống; trắng; đơn giản, không trang trí. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.