是不是 (shìbùshì, Hán Việt: thị bất thị) nghĩa là có phải hay không; phải hoặc không; có hay không. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Câu ví dụ với 是不是
你生病了,是不是?
nǐ shēng bìng le, shì bu shì?
Bạn bị ốm rồi, phải không?
你是不是每天早上跑步?
nǐ shì bu shì měi tiān zǎo shàng pǎo bù?
Có phải sáng nào bạn cũng chạy bộ không?
你怎么了?是不是生病了?
nǐ zěn me le? shì bu shì shēng bìng le?
Anh sao thế? Có phải bị ốm rồi không?
一米三。他是不是很高?
yì mǐ sān。 tā shì bu shì hěn gāo?
Một mét ba. Cháu cao lắm phải không cô?
是不是“鱼”?
shì bu shì “ yú ”?
Có phải là “鱼” (cá) không ạ?
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
是 thị · 33 từ
但是dànshìnhưng还是háishihay là只是zhǐshìchỉ可是kěshìnhưng总是zǒngshìluôn luôn就是jiùshìchính xác是否shìfǒuliệu có于是yúshìthế là