机舱 (jīcāng, Hán Việt: cơ thương) nghĩa là khoang máy bay. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
机舱 (jīcāng, Hán Việt: cơ thương) nghĩa là khoang máy bay. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.