Tâm HSK

机舱

jīcāng
cơ thương
khoang máy bay

机舱 (jīcāng, Hán Việt: cơ thương) nghĩa là khoang máy bay. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

机 cơ · 52 từ