Tâm HSK

骨气

gǔqì
cốt khí
phẩm chất kiên cường; tinh thần dũng cảm; chính trực

骨气 (gǔqì, Hán Việt: cốt khí) nghĩa là phẩm chất kiên cường; tinh thần dũng cảm; chính trực. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

骨 cốt · 5 từ

气 khí · 71 từ