Tâm HSK

曲折

qūzhé
khúc chiết
quanh co; (bóng) phức tạp

曲折 (qūzhé, Hán Việt: khúc chiết) nghĩa là quanh co; (bóng) phức tạp. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

曲 khúc · 10 từ

折 chiết · 15 từ