Tâm HSK

折腾

zhēteng
chiết đằng
trằn trọc (ví dụ: mất ngủ); lặp đi lặp lại điều gì; hành hạ ai đó

折腾 (zhēteng, Hán Việt: chiết đằng) nghĩa là trằn trọc (ví dụ: mất ngủ); lặp đi lặp lại điều gì; hành hạ ai đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

折 chiết · 15 từ

腾 đằng · 3 từ