Tâm HSK

坚信

jiānxìn
kiên tín
tin tưởng vững chắc; không chút nghi ngờ

坚信 (jiānxìn, Hán Việt: kiên tín) nghĩa là tin tưởng vững chắc; không chút nghi ngờ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

坚 kiên · 11 từ

信 tín · 36 từ