Tâm HSK

渣

zhā
tra
xỉ (trong khai thác mỏ hoặc nấu chảy kim loại); cặn bã

渣 (zhā, Hán Việt: tra) nghĩa là xỉ (trong khai thác mỏ hoặc nấu chảy kim loại); cặn bã. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 渣