Tâm HSK

回扣

huíkòu
hồi khấu
tiền môi giới; hoa hồng trả cho người trung gian; nói giảm nói tránh cho hối lộ

回扣 (huíkòu, Hán Việt: hồi khấu) nghĩa là tiền môi giới; hoa hồng trả cho người trung gian; nói giảm nói tránh cho hối lộ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

回 hồi · 32 từ

扣 khấu · 7 từ