回扣
huíkòu
hồi khấu
tiền môi giới; hoa hồng trả cho người trung gian; nói giảm nói tránh cho hối lộ
回扣 (huíkòu, Hán Việt: hồi khấu) nghĩa là tiền môi giới; hoa hồng trả cho người trung gian; nói giảm nói tránh cho hối lộ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
回 hồi · 32 từ
回来huílaiquay về回去huíququay về回答huídátrả lời回忆huíyìhồi tưởng回复huífùtrả lời回信huíxìntrả lời返回fǎnhuítrở về回收huíshōutái chế