楼上
lóushàng
lâu thượng
tầng trên; (tiếng lóng Internet) người đăng trước trong một chủ đề diễn đàn
楼上 (lóushàng, Hán Việt: lâu thượng) nghĩa là tầng trên; (tiếng lóng Internet) người đăng trước trong một chủ đề diễn đàn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
楼 lâu · 12 từ
楼梯lóutīcầu thang楼道lóudàohành lang大楼dàlóutoà nhà楼下lóuxiàtầng dưới上楼shànglóuđi lên lầu下楼xiàlóuđi xuống lầu楼房lóufángmột tòa nhà hai tầng trở lên写字楼xiězìlóutòa nhà văn phòng