厨师 (chúshī, Hán Việt: trù sư) nghĩa là đầu bếp. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
厨师 (chúshī, Hán Việt: trù sư) nghĩa là đầu bếp. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.