Tâm HSK

厨师

chúshī
trù sư
đầu bếp

厨师 (chúshī, Hán Việt: trù sư) nghĩa là đầu bếp. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

厨 trù · 2 từ

师 sư · 16 từ