奖学金 (jiǎngxuéjīn, Hán Việt: tưởng học kim) nghĩa là học bổng. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
奖 tưởng · 15 từ
奖金jiǎngjīntiền thưởng获奖huòjiǎnggiành được giải thưởng奖励jiǎnglìthưởng奖品jiǎngpǐngiải thưởng中奖zhòngjiǎngtrúng thưởng夸奖kuājiǎngkhen ngợi抽奖chōujiǎngrút thăm trúng thưởng奖牌jiǎngpáihuy chương
学 học · 59 từ
大学dàxuétrường đại học上学shàngxuéđi học小学xiǎoxuétrường tiểu học中学zhōngxuétrường trung học大学生dàxuéshēngsinh viên小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học开学kāixuékhai giảng, bắt đầu năm học