奖牌 (jiǎngpái, Hán Việt: tưởng bài) nghĩa là huy chương (được trao như giải thưởng). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
奖 tưởng · 15 từ
奖金jiǎngjīntiền thưởng获奖huòjiǎnggiành được giải thưởng奖学金jiǎngxuéjīnhọc bổng奖励jiǎnglìthưởng奖品jiǎngpǐngiải thưởng中奖zhòngjiǎngtrúng thưởng夸奖kuājiǎngkhen ngợi抽奖chōujiǎngrút thăm trúng thưởng