不耐烦 (bùnàifán, Hán Việt: bất nại phiền) nghĩa là mất kiên nhẫn; mất bình tĩnh. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được
耐 nại · 7 từ
耐心nàixīnkiên nhẫn忍耐rěnnàichịu đựng能耐néngnàikhả năng耐性nàixìngkiên nhẫn耐用nàiyòngbền耐人寻味nàirénxúnwèigợi suy nghĩ