Tâm HSK

耐人寻味

nàirénxúnwèi
nại nhân tầm vị
gợi suy nghĩ; đáng để nghiền ngẫm; cung cấp thức ăn cho tư duy

耐人寻味 (nàirénxúnwèi, Hán Việt: nại nhân tầm vị) nghĩa là gợi suy nghĩ; đáng để nghiền ngẫm; cung cấp thức ăn cho tư duy. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

耐 nại · 7 từ

人 nhân · 142 từ

寻 tầm · 7 từ

味 vị · 18 từ