耐人寻味
nàirénxúnwèi
nại nhân tầm vị
gợi suy nghĩ; đáng để nghiền ngẫm; cung cấp thức ăn cho tư duy
耐人寻味 (nàirénxúnwèi, Hán Việt: nại nhân tầm vị) nghĩa là gợi suy nghĩ; đáng để nghiền ngẫm; cung cấp thức ăn cho tư duy. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
耐 nại · 7 từ
耐心nàixīnkiên nhẫn不耐烦bùnàifánmất kiên nhẫn忍耐rěnnàichịu đựng能耐néngnàikhả năng耐性nàixìngkiên nhẫn耐用nàiyòngbền
人 nhân · 142 từ
家人jiārénngười nhà女人nǚrénphụ nữ别人biérenngười khác男人nánrénmột người đàn ông病人bìngrénngười bệnh大人dàrenngười lớn老人lǎorénông già hoặc bà già客人kèrénkhách thăm
寻 tầm · 7 từ
寻找xúnzhǎotìm kiếm寻求xúnqiútìm kiếm寻常xúnchángthông thường搜寻sōuxúntìm kiếm不同寻常bùtóngxúnchángkhác thường寻觅xúnmìtìm kiếm